Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Quân (01682470507))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Quân (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:09' 18-08-2011
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I: ĐỀ BÀI

    1. Chứng minh  là số vô tỉ.
    2. a) Chứng minh : (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
    b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki : (ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
    3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2.
    4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy : .
    b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng : 
    c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
    5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3.
    6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.
    7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)
    8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng : 
    9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a
    b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
    10. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2) b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    11. Tìm các giá trị của x sao cho :
    a) | 2x – 3 | = | 1 – x | b) x2 – 4x ≤ 5 c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.
    12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d)
    13. Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    14. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.
    15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
    x2 + 4y2 + z2 – 2a + 8y – 6z + 15 = 0
    16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 
    17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :
    a)  b) 
    c)  d) 
    18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn  nhưng nhỏ hơn 
    19. Giải phương trình : .
    20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.
    21. Cho .
    Hãy so sánh S và .
    22. Chứng minh rằng : Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì  là số vô tỉ.
    23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :
    a) 
    b) 
    c) .
    24. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ :
    a) 
    b)  với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.
    25. Có hai số vô tỉ dương nào mà tổng là số hữu tỉ không ?
    26. Cho các số x và y khác 0. Chứng minh rằng : .
    27. Cho các số x, y, z dương. Chứng minh rằng : .
    28. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô tỉ.
    29. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
    b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    c) (a1 + a2 + ….. + an)2 ≤ n(a12 + a22 + ….. + an2).
    30. Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng a + b ≤ 2.
    31. Chứng minh rằng : .
    32. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : .
    33. Tìm giá trị nhỏ nhất của :  với x, y, z > 0.
    34.
     
    Gửi ý kiến