Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Quân (01682470507))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tong hop chuyen de casio THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Quân (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:04' 04-11-2011
    Dung lượng: 247.5 KB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người

    DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC
    Phần 1: Kiến thức cần nhớ
    1. Điều kiện để căn thức có nghĩa
    Có nghĩa khi A ( 0
    2. Các công thức biến đổi căn thức
    a. =
    b.
    c.
    d.
    e.

    f.
    i.
    k.
    m.






    Phần 2: Một số ví dụ và bài tập:
    Ví dụ 1: Cho M =
    Rút gọn M
    Tìm a để 
    Tìm giá trị lớn nhất của M
    Giải
    ĐK: a ≥ 0
    M = 
    Vậy với a ≥ 0 thì M = 2 -
    Để 
    Vậy 
    M = 2 -  ≤ 2 Vậy Max M = 2 
    Ví dụ 2: Cho biểu thức
    M = 
    a) Rút gọn M
    b) Tìm giá trị của a để M < 1
    c) Tìm giá trị lớn nhất của M
    Giải
    ĐK: a ≥ 0; a ≠ 4; a ≠ 25
    M = 
    M =  : 
    M = 
    Vậy với a ≥ 0; a ≠ 4; a ≠ 25 thì M = 
    b)Để M < 1 1
    (Vì

    Vậy với a > 9; a ≠ 25 Thì M < 1
    c)Để M đạt giá trị lớn nhất  lớn nhất  nhỏ nhất  = 0
    Vậy với a = 0 thì M đạt giá trị lớn nhất
    Bài 3: Rút gọn biểu thức
    P = 
    Bài 4: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P
    b)Tìm các giá trị của x sao cho P = 
    c) Chứng minh P ≤ 

    Bài 5: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị nguyên của a để P nguyên.
    Bài 6: Cho biểu thức
    M
    a) Tìm x để biểu thức M có nghĩa. Rút gọn M
    c) Với giá trị nào của x thì M < 1
    Bài 7: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) Tính giá trị P khi a = 3 + 2
    c) T ìm các giá trị của a sao cho P < 0.
    Bài 8: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) Tính x để P = -1
    c)T ìm m để với mọi giá trị x >9 ta có m( - 3)P > x + 1.
    Bài 9: Cho biểu thức
    P = 
    a) Tìm x, y để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tìm giá trị của P với x = 3, y = 4 - 2
    Bài 10: Cho biểu thức :
    
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x có giá trị nguyên để A nhận giá trị nguyên.
    Bài 11: Cho biểu thức
    P = -
    a) Rút gọn P
    b) Chứng minh: P < với x 0 x 1.
    Bài 12: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0.
    c) Tìm GTLN của P.



    Bài 13: Chứng minh giá trị của biểu thức
    P = 
    Không phụ thuộc vào biến số x.
    Bài 14: Cho biểu thức
    A = với x>0 (1
    a) Rút gọn A
    b) Tìm giá trị của x để A = 3
    Bài 15: Cho biểu thức
    M =
    a) Rút gọn M
    b) Tính giá trị của M với a =
    c) Tìm giá trị lớn nhất của M
    Bài 16: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm GTNN của P
    c) Tìm x để biểu thức Q =  nhận giá trị là số nguyên.



    Bài 17: Cho biểu thức
    P = 
    a) Tìm x để P có nghĩa
    b) Rút gọn P.
    c) Với giá trị nào của x thì biểu thức P đạt GTNN và tìm GTNN đó.
    Bài 18: Rút gọn biểu thức
    P = 
    Bài
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓